Bài tập cuối chương I
Bám chương trình GDPT 2018
·Tương ứng Chương I, Bài Bài tập cuối chương I
·Đáp án kiểm chứng bằng máy
Kỹ năng:
Nhận biết số hữu tỉ, biểu diễn trên trục số, số đối
,
So sánh hai số hữu tỉ
,
Cộng, trừ hai số hữu tỉ
,
Nhân, chia hai số hữu tỉ
,
Lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ
,
Thứ tự thực hiện phép tính và quy tắc dấu ngoặc trong Q
,
Quy tắc chuyển vế, tìm x trong Q
,
Tính hợp lí nhờ tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
Nhận biết số hữu tỉ, biểu diễn trên trục số, số đối
Tìm số đối của số hữu tỉ
−42517.
Xem lời giải
-
Số đối của −42517 là 42517.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: 42517
Tự làm bài này
Tìm số đối của số hữu tỉ
9,98.
Xem lời giải
-
Số đối của 9,98 là −9,98.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: −9,98
Tự làm bài này
Tìm số đối của tổng
−441+1,875.
Xem lời giải
-
Tính TỔNG trước, RỒI mới đổi dấu — không đổi dấu từng số hạng riêng lẻ.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
−441+1,875=−2,375.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
Số đối của −2,375 là 2,375 (đổi dấu kết quả).
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: 2,375
Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
So sánh hai số hữu tỉ
So sánh:
−2,68 và
−2,560.
Xem lời giải
-
Quy về cùng số chữ số thập phân: −2,680 và −2,560.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
So sánh phần thập phân 680 và 560 rồi đổi dấu kết luận.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: a (−2,68)
Tự làm bài này
Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
743;
−5;
6,763;
−46.
Xem lời giải
-
Quy tất cả về dạng thập phân để so sánh, rồi sắp xếp tăng dần.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: −5 < −46 < 6,763 < 743
Tự làm bài này
So sánh:
−253 và
−0,3.
Xem lời giải
-
Đổi phân số −253 sang thập phân để so sánh cùng dạng với −0,3.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
−253=−0,12; so với −0,3: −253>−0,3.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: −253>−0,3
Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Tính:
272+(−6).
Xem lời giải
-
Quy đồng mẫu số chung 14.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
Cộng trừ tử số: 272+(−6)=−375.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
Vậy kết quả bằng −375.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: −375
Tự làm bài này
Tính:
−317+320.
Xem lời giải
-
Hai phân số CÙNG mẫu 3 → chỉ cộng TỬ số, GIỮ NGUYÊN mẫu số.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
−317+320=1.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: 1
Tự làm bài này
Tính:
−1−4,6.
Xem lời giải
-
Quy đồng mẫu số chung 5.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
Cộng trừ tử số: −1−4,6=−553.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
Vậy kết quả bằng −553.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: −553
Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Nhân, chia hai số hữu tỉ
Tính:
96×68.
Xem lời giải
-
Nhân phân số: nhân TỬ với TỬ, nhân MẪU với MẪU.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
96×68=9×66×8=98.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: 98
Tự làm bài này
Tính:
72×37.
Xem lời giải
-
Nhân phân số: nhân TỬ với TỬ, nhân MẪU với MẪU.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
72×37=7×32×7=32.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: 32
Tự làm bài này
Tính:
0,4⋅671.
Xem lời giải
-
Đổi về phân số.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
Nhân tử-tử, mẫu-mẫu, xét dấu rồi rút gọn.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
Vậy kết quả bằng 3586.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: 3586
Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ
Tính giá trị biểu thức:
(9+5)2−12:10.
Xem lời giải
-
Trong ngoặc trước: 9+5=14.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
Bình phương SAU KHI đã cộng xong (không bình phương từng số hạng riêng): (14)2=196.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
Tính 12:10=101.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
Trừ hai kết quả: 196−101=195,9.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: 195,9
Tự làm bài này
Viết gọn bằng luỹ thừa:
3×3×3×3.
Xem lời giải
-
Đếm số lần 3 xuất hiện trong tích: 4 lần.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
Viết gọn: 34.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: 34
Tự làm bài này
Viết gọn bằng luỹ thừa:
5×5.
Xem lời giải
-
Đếm số lần 5 xuất hiện trong tích: 2 lần.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
Viết gọn: 52.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: 52
Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Thứ tự thực hiện phép tính và quy tắc dấu ngoặc trong Q
Tính giá trị biểu thức:
753+(−754)2−524.
Xem lời giải
-
Tính luỹ thừa trước: (−754)2=251521 (bình phương CẢ dấu âm, giữ nguyên trong ngoặc).
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
Thay vào: 753+251521−524=251591.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
Vậy giá trị biểu thức bằng 251591.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: 251591
Tự làm bài này
Tính giá trị biểu thức:
(3+2)2−52:2.
Xem lời giải
-
Trong ngoặc trước: 3+2=5.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
Bình phương SAU KHI đã cộng xong (không bình phương từng số hạng riêng): (5)2=25.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
Tính 52:2=12,5.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
Trừ hai kết quả: 25−12,5=12,5.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: 12,5
Tự làm bài này
Tính:
5+3×6.
Xem lời giải
-
Không có ngoặc → làm PHÉP NHÂN trước, PHÉP CỘNG sau.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
5+3×6=5+18=23.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: 23
Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Quy tắc chuyển vế, tìm x trong Q
Tìm
x, biết:
x+9=−4.
Xem lời giải
-
Chuyển 9 sang vế phải, ĐỔI DẤU thành −9.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
x=−4−9=−13.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: −13
Tự làm bài này
Tìm
x, biết:
x−(−74)=21685.
Xem lời giải
-
Chuyển −74 sang vế phải, đổi dấu: x=21685+−74.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
Vậy x=12411.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: 12411
Tự làm bài này
Tìm
x, biết:
x+143=−1372.
Xem lời giải
-
Chuyển 143 sang vế phải, đổi dấu: x=−1372−143.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
Vậy x=−227.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: −227
Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Tính hợp lí nhờ tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
Tính nhanh:
(−5)×32−(−5)×19 (áp dụng tính chất phân phối).
Xem lời giải
-
Đặt thừa số chung −5 (ÂM) ra ngoài ngoặc: a×b−a×c=a×(b−c).
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
(−5)×(32−19)=(−5)×13=−65.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: −65
Tự làm bài này
Tính nhanh:
(−10)×5−(−10)×3 (áp dụng tính chất phân phối).
Xem lời giải
-
Đặt thừa số chung −10 (ÂM) ra ngoài ngoặc: a×b−a×c=a×(b−c).
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
(−10)×(5−3)=(−10)×2=−20.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: −20
Tự làm bài này
Tính nhanh:
10×28+10×21 (áp dụng tính chất phân phối).
Xem lời giải
-
Thấy hai tích có CHUNG thừa số 10 → đặt 10 ra ngoài dấu ngoặc: a×b+a×c=a×(b+c).
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
-
10×(28+21)=10×49=490.
Cảm ơn em — mình sẽ viết rõ hơn chỗ này.
Đáp án: 490
Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ, có sổ lỗi riêng và nhiệm vụ mỗi ngày.