Bài tập cuối chương I

Bám chương trình GDPT 2018 Tương ứng Chương I, Bài Bài tập cuối chương I Đáp án kiểm chứng bằng máy

Kỹ năng: Nhận biết số hữu tỉ, biểu diễn trên trục số, số đối , So sánh hai số hữu tỉ , Cộng, trừ hai số hữu tỉ , Nhân, chia hai số hữu tỉ , Lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ , Thứ tự thực hiện phép tính và quy tắc dấu ngoặc trong Q , Quy tắc chuyển vế, tìm x trong Q , Tính hợp lí nhờ tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối

Nhận biết số hữu tỉ, biểu diễn trên trục số, số đối
Tìm số đối của số hữu tỉ 41725-4\dfrac{17}{25}.
Xem lời giải
  1. Số đối của 41725-4\dfrac{17}{25}417254\dfrac{17}{25}.

Đáp án: 417254\dfrac{17}{25}

Tự làm bài này
Tìm số đối của số hữu tỉ 9,989{,}98.
Xem lời giải
  1. Số đối của 9,989{,}989,98-9{,}98.

Đáp án: 9,98-9{,}98

Tự làm bài này
Tìm số đối của tổng 414+1,875-4\dfrac{1}{4} + 1{,}875.
Xem lời giải
  1. Tính TỔNG trước, RỒI mới đổi dấu — không đổi dấu từng số hạng riêng lẻ.
  2. 414+1,875=2,375-4\dfrac{1}{4} + 1{,}875 = -2{,}375.
  3. Số đối của 2,375-2{,}3752,3752{,}375 (đổi dấu kết quả).

Đáp án: 2,3752{,}375

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
So sánh hai số hữu tỉ
So sánh: 2,68-2{,}682,560-2{,}560.
Xem lời giải
  1. Quy về cùng số chữ số thập phân: 2,680-2{,}6802,560-2{,}560.
  2. So sánh phần thập phân 680 và 560 rồi đổi dấu kết luận.

Đáp án: a (2,68-2{,}68)

Tự làm bài này
Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn: 7347\dfrac{3}{4}; 5-5; 6,7636{,}763; 64-\dfrac{6}{4}.
Xem lời giải
  1. Quy tất cả về dạng thập phân để so sánh, rồi sắp xếp tăng dần.

Đáp án: 5-5 < 64-\dfrac{6}{4} < 6,7636{,}763 < 7347\dfrac{3}{4}

Tự làm bài này
So sánh: 325-\dfrac{3}{25}0,3-0{,}3.
Xem lời giải
  1. Đổi phân số 325-\dfrac{3}{25} sang thập phân để so sánh cùng dạng với 0,3-0{,}3.
  2. 325=0,12-\dfrac{3}{25} = -0{,}12; so với 0,3-0{,}3: 325>0,3-\dfrac{3}{25} > -0{,}3.

Đáp án: 325>0,3-\dfrac{3}{25} > -0{,}3

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Tính: 227+(6)2\dfrac{2}{7} + \left(-6\right).
Xem lời giải
  1. Quy đồng mẫu số chung 1414.
  2. Cộng trừ tử số: 227+(6)=3572\dfrac{2}{7} + \left(-6\right) = -3\dfrac{5}{7}.
  3. Vậy kết quả bằng 357-3\dfrac{5}{7}.

Đáp án: 357-3\dfrac{5}{7}

Tự làm bài này
Tính: 173+203-\dfrac{17}{3} + \dfrac{20}{3}.
Xem lời giải
  1. Hai phân số CÙNG mẫu 33 → chỉ cộng TỬ số, GIỮ NGUYÊN mẫu số.
  2. 173+203=1-\dfrac{17}{3} + \dfrac{20}{3} = 1.

Đáp án: 11

Tự làm bài này
Tính: 14,6-1 - 4{,}6.
Xem lời giải
  1. Quy đồng mẫu số chung 55.
  2. Cộng trừ tử số: 14,6=535-1 - 4{,}6 = -5\dfrac{3}{5}.
  3. Vậy kết quả bằng 535-5\dfrac{3}{5}.

Đáp án: 535-5\dfrac{3}{5}

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Nhân, chia hai số hữu tỉ
Tính: 69×86\dfrac{6}{9} \times \dfrac{8}{6}.
Xem lời giải
  1. Nhân phân số: nhân TỬ với TỬ, nhân MẪU với MẪU.
  2. 69×86=6×89×6=89\dfrac{6}{9} \times \dfrac{8}{6} = \dfrac{6\times 8}{9\times 6} = \dfrac{8}{9}.

Đáp án: 89\dfrac{8}{9}

Tự làm bài này
Tính: 27×73\dfrac{2}{7} \times \dfrac{7}{3}.
Xem lời giải
  1. Nhân phân số: nhân TỬ với TỬ, nhân MẪU với MẪU.
  2. 27×73=2×77×3=23\dfrac{2}{7} \times \dfrac{7}{3} = \dfrac{2\times 7}{7\times 3} = \dfrac{2}{3}.

Đáp án: 23\dfrac{2}{3}

Tự làm bài này
Tính: 0,46170{,}4 \cdot 6\dfrac{1}{7}.
Xem lời giải
  1. Đổi về phân số.
  2. Nhân tử-tử, mẫu-mẫu, xét dấu rồi rút gọn.
  3. Vậy kết quả bằng 8635\dfrac{86}{35}.

Đáp án: 8635\dfrac{86}{35}

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ
Tính giá trị biểu thức: (9+5)212:10\left(9 + 5\right)^{2} - 1^{2} : 10.
Xem lời giải
  1. Trong ngoặc trước: 9+5=149 + 5 = 14.
  2. Bình phương SAU KHI đã cộng xong (không bình phương từng số hạng riêng): (14)2=196(14)^2 = 196.
  3. Tính 12:10=1101^2 : 10 = \dfrac{1}{10}.
  4. Trừ hai kết quả: 196110=195,9196 - \dfrac{1}{10} = 195{,}9.

Đáp án: 195,9195{,}9

Tự làm bài này
Viết gọn bằng luỹ thừa: 3×3×3×33 \times 3 \times 3 \times 3.
Xem lời giải
  1. Đếm số lần 33 xuất hiện trong tích: 44 lần.
  2. Viết gọn: 343^{4}.

Đáp án: 343^{4}

Tự làm bài này
Viết gọn bằng luỹ thừa: 5×55 \times 5.
Xem lời giải
  1. Đếm số lần 55 xuất hiện trong tích: 22 lần.
  2. Viết gọn: 525^{2}.

Đáp án: 525^{2}

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Thứ tự thực hiện phép tính và quy tắc dấu ngoặc trong Q
Tính giá trị biểu thức: 735+(745)22457\dfrac{3}{5} + (-7\dfrac{4}{5})^2 - \dfrac{24}{5}.
Xem lời giải
  1. Tính luỹ thừa trước: (745)2=152125(-7\dfrac{4}{5})^2 = \dfrac{1521}{25} (bình phương CẢ dấu âm, giữ nguyên trong ngoặc).
  2. Thay vào: 735+152125245=1591257\dfrac{3}{5} + \dfrac{1521}{25} - \dfrac{24}{5} = \dfrac{1591}{25}.
  3. Vậy giá trị biểu thức bằng 159125\dfrac{1591}{25}.

Đáp án: 159125\dfrac{1591}{25}

Tự làm bài này
Tính giá trị biểu thức: (3+2)252:2\left(3 + 2\right)^{2} - 5^{2} : 2.
Xem lời giải
  1. Trong ngoặc trước: 3+2=53 + 2 = 5.
  2. Bình phương SAU KHI đã cộng xong (không bình phương từng số hạng riêng): (5)2=25(5)^2 = 25.
  3. Tính 52:2=12,55^2 : 2 = 12{,}5.
  4. Trừ hai kết quả: 2512,5=12,525 - 12{,}5 = 12{,}5.

Đáp án: 12,512{,}5

Tự làm bài này
Tính: 5+3×65 + 3 \times 6.
Xem lời giải
  1. Không có ngoặc → làm PHÉP NHÂN trước, PHÉP CỘNG sau.
  2. 5+3×6=5+18=235 + 3 \times 6 = 5 + 18 = 23.

Đáp án: 2323

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Quy tắc chuyển vế, tìm x trong Q
Tìm xx, biết: x+9=4x + 9 = -4.
Xem lời giải
  1. Chuyển 99 sang vế phải, ĐỔI DẤU thành 9-9.
  2. x=49=13x = -4 - 9 = -13.

Đáp án: 13-13

Tự làm bài này
Tìm xx, biết: x(47)=25168x - \left(-\dfrac{4}{7}\right) = 2\dfrac{5}{168}.
Xem lời giải
  1. Chuyển 47-\dfrac{4}{7} sang vế phải, đổi dấu: x=25168+47x = 2\dfrac{5}{168} + -\dfrac{4}{7}.
  2. Vậy x=11124x = 1\dfrac{11}{24}.

Đáp án: 111241\dfrac{11}{24}

Tự làm bài này
Tìm xx, biết: x+314=1327x + \dfrac{3}{14} = -13\dfrac{2}{7}.
Xem lời giải
  1. Chuyển 314\dfrac{3}{14} sang vế phải, đổi dấu: x=1327314x = -13\dfrac{2}{7} - \dfrac{3}{14}.
  2. Vậy x=272x = -\dfrac{27}{2}.

Đáp án: 272-\dfrac{27}{2}

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Tính hợp lí nhờ tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
Tính nhanh: (5)×32(5)×19(-5) \times 32 - (-5) \times 19 (áp dụng tính chất phân phối).
Xem lời giải
  1. Đặt thừa số chung 5-5 (ÂM) ra ngoài ngoặc: a×ba×c=a×(bc)a\times b - a\times c = a\times(b-c).
  2. (5)×(3219)=(5)×13=65(-5) \times (32 - 19) = (-5) \times 13 = -65.

Đáp án: 65-65

Tự làm bài này
Tính nhanh: (10)×5(10)×3(-10) \times 5 - (-10) \times 3 (áp dụng tính chất phân phối).
Xem lời giải
  1. Đặt thừa số chung 10-10 (ÂM) ra ngoài ngoặc: a×ba×c=a×(bc)a\times b - a\times c = a\times(b-c).
  2. (10)×(53)=(10)×2=20(-10) \times (5 - 3) = (-10) \times 2 = -20.

Đáp án: 20-20

Tự làm bài này
Tính nhanh: 10×28+10×2110 \times 28 + 10 \times 21 (áp dụng tính chất phân phối).
Xem lời giải
  1. Thấy hai tích có CHUNG thừa số 1010 → đặt 1010 ra ngoài dấu ngoặc: a×b+a×c=a×(b+c)a\times b + a\times c = a\times(b+c).
  2. 10×(28+21)=10×49=49010 \times (28 + 21) = 10 \times 49 = 490.

Đáp án: 490490

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này

Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ, có sổ lỗi riêng và nhiệm vụ mỗi ngày.