Luyện tập chung

Bám chương trình GDPT 2018 Tương ứng Chương I, Bài Luyện tập chung Đáp án kiểm chứng bằng máy

Kỹ năng: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ , Thứ tự thực hiện phép tính và quy tắc dấu ngoặc trong Q , Quy tắc chuyển vế, tìm x trong Q

Lũy thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ
Tính giá trị biểu thức: (7+6)242:4\left(7 + 6\right)^{2} - 4^{2} : 4.
Xem lời giải
  1. Trong ngoặc trước: 7+6=137 + 6 = 13.
  2. Bình phương SAU KHI đã cộng xong (không bình phương từng số hạng riêng): (13)2=169(13)^2 = 169.
  3. Tính 42:4=44^2 : 4 = 4.
  4. Trừ hai kết quả: 1694=165169 - 4 = 165.

Đáp án: 165165

Tự làm bài này
Viết kết quả dưới dạng một luỹ thừa: (0,3)3(0,3)11\left(0{,}3\right)^{3} \cdot \left(0{,}3\right)^{11}.
Xem lời giải
  1. Nhân hai luỹ thừa CÙNG cơ số: giữ nguyên cơ số, CỘNG hai số mũ.
  2. 3+11=143 + 11 = 14.
  3. Vậy kết quả bằng (0,3)14\left(0{,}3\right)^{14}.

Đáp án: (0,3)14\left(0{,}3\right)^{14}

Tự làm bài này
Viết gọn bằng luỹ thừa: 3×33 \times 3.
Xem lời giải
  1. Đếm số lần 33 xuất hiện trong tích: 22 lần.
  2. Viết gọn: 323^{2}.

Đáp án: 323^{2}

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Thứ tự thực hiện phép tính và quy tắc dấu ngoặc trong Q
Tính: 2+3×52 + 3 \times 5.
Xem lời giải
  1. Không có ngoặc → làm PHÉP NHÂN trước, PHÉP CỘNG sau.
  2. 2+3×5=2+15=172 + 3 \times 5 = 2 + 15 = 17.

Đáp án: 1717

Tự làm bài này
Tính: 2+6×42 + 6 \times 4.
Xem lời giải
  1. Không có ngoặc → làm PHÉP NHÂN trước, PHÉP CỘNG sau.
  2. 2+6×4=2+24=262 + 6 \times 4 = 2 + 24 = 26.

Đáp án: 2626

Tự làm bài này
Tính giá trị biểu thức: 915(635)2+(5710175):29\dfrac{1}{5} - \left(6\dfrac{3}{5}\right)^2 + (\dfrac{57}{10} - \dfrac{17}{5}) : 2.
Xem lời giải
  1. Tính luỹ thừa và trong ngoặc trước: (635)2=108925\left(6\dfrac{3}{5}\right)^2 = \dfrac{1089}{25}, 5710175=2,3\dfrac{57}{10} - \dfrac{17}{5} = 2{,}3.
  2. Chia nhóm ngoặc: 2,3:2=23202{,}3 : 2 = \dfrac{23}{20}, rồi cộng trừ trái sang phải.
  3. Vậy giá trị biểu thức bằng 3321100-\dfrac{3321}{100}.

Đáp án: 3321100-\dfrac{3321}{100}

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này
Quy tắc chuyển vế, tìm x trong Q
Tìm xx, biết: x+16=13x + 16 = -13.
Xem lời giải
  1. Chuyển 1616 sang vế phải, ĐỔI DẤU thành 16-16.
  2. x=1316=29x = -13 - 16 = -29.

Đáp án: 29-29

Tự làm bài này
Tìm xx, biết: 1930x=115\dfrac{19}{30} - x = -\dfrac{1}{15}.
Xem lời giải
  1. Chuyển xx115-\dfrac{1}{15} đổi vế: x=1151930-x = -\dfrac{1}{15} - \dfrac{19}{30}, suy ra x=1930115x = \dfrac{19}{30} - -\dfrac{1}{15}.
  2. Vậy x=0,7x = 0{,}7.

Đáp án: 0,70{,}7

Tự làm bài này
Tìm xx, biết: x(345)=2645x - \left(-3\dfrac{4}{5}\right) = \dfrac{26}{45}.
Xem lời giải
  1. Chuyển 345-3\dfrac{4}{5} sang vế phải, đổi dấu: x=2645+345x = \dfrac{26}{45} + -3\dfrac{4}{5}.
  2. Vậy x=329x = -3\dfrac{2}{9}.

Đáp án: 329-3\dfrac{2}{9}

Tự làm bài này
Báo lỗi nội dung này

Đăng nhập miễn phí để lưu tiến độ, có sổ lỗi riêng và nhiệm vụ mỗi ngày.